Bộ từ vựng Tiếng Anh nâng cao chủ đề Kinh tế

Th12 18, 2020
Tài liệu
0 0

Mình xin chia sẻ với mọi người một số từ vựng nâng cao có thể thể sử dụng trong bài Writing giúp vốn từ của bạn linh hoạt hơn và tăng điểm phần vocab. Các bạn để ý các ví dụ để hiểu rõ cách sử dụng từ trong mỗi ngữ cảnh để áp dụng nhé!
Note: mình khuyến khích các bạn ưu tiên tra nghĩa của từ bằng tiếng anh vì thói quen này giúp bạn tư duy bằng tiếng anh, không bị lạm dụng dịch từng từ một, vì văn phong Anh và Việt khác nhau.

1/ JOLT (v): make prices change suddenly
BE JOLTED BY STH:
-> Stock markets have been jolted by economic worry.
2/ HAMMER (v): affect sth severely
-> Trade-war worries hammered financial markets.
3/ THE BOND MARKET: a financial market where participants can issue new debt (thị trường trái phiếu)
-> The bond market renewed fears of an American recession.
4/ TUMBLE (n): a sudden fall
-> The tumble in crude oil prices weighed heavily on share prices of American energy companies.
5/ TO TUMBLE (v): to fall a lot in value suddenly
-> Share prices tumbled yesterday.
6/ SHRINK– SHRANK –SHRUNK by sth: to become smaller
-> Their profits shrank by 4% last year.
7/ CRIMP (v): restrict the growth of sth
-> Shrinking revenues have crimped security budgets.
8/ RECESSION (n): when the economy of a country is not successful
-> The economy is in deep recession.
9/ SLOWDOWN IN STH = a reduction
Dramatic/marked/sharp slowdown
-> Statistics showed an unexpected slowdown in production.
10/ SPUTTER (v): continue weakly

Từ vựng là nền tảng để giúp bạn nâng cao kĩ năng Tiếng Anh

Những cụm từ đáng chú ý

1. To be in the foreground of public attention = là tâm điểm chú ý của dư luận
2. interventions from the international community = sự can thiệp khẩn cấp từ cộng đồng quốc tế
3. to rein in sth = kiềm chế …
4. to cite the far-reaching influence of the international community and the urgency of the problem = viện dẫn ảnh hưởng sâu rộng của cộng đồng quốc tế và tính cấp thiết của vấn đề
5. the new multilateralism = chủ nghĩa đa phương mới
6. a roadmap to global non-fossil fuel consumption = lộ trình hướng tới một thế giới không tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch
7. the ever-increasing interdependence of nations in various fields = sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng gia tăng của các quốc gia trong nhiều lĩnh vực khác nhau
8. a shared agenda and legal framework = một chương trình hành động và khuôn khổ pháp lý chung

Chủ đề kinh tế với vốn từ vựng rất phong phú

9. sustainable development goals = các mục tiêu phát triển bền vững
10. to set humankind and the ecosystem on the road to collapse = đưa con người và hệ sinh thái bước đi trên con đường của sự sụp đổ
11. manufacturing hubs worldwide = các trung tâm sản xuất trên toàn thế giới
12. consumerism = chủ nghĩa tiêu dùng
13. oil reserves = trữ lượng dầu mỏ
14. feasibility = tính khả thi
15. to tap oil mines to fuel its economy = khai thác các mỏ dầu để tiếp nhiên liệu cho nền kinh tế
16. to leverage sth = tận dụng …
17. to add weight to my conviction that …= làm tăng thêm sức thuyết phục cho niềm tin của tôi rằng …
-> The economy began to sputter into a severe recession.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *